Chủ nhật, ngày 12 tháng 12 năm 1948

Âm lịch: ngày 12 tháng 11 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 12/12/1948
Âm lịch
ngày 12 tháng 11 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1949 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/12/1948

Ngày 12/12/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/12/1948 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tý.

Ngày 12/12/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/12/1948 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/12/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/12/1948 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/12/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1948.

Lịch tháng 12/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)