Thứ hai, ngày 12 tháng 12 năm 1955

Âm lịch: ngày 29 tháng 10 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 12/12/1955
Âm lịch
ngày 29 tháng 10 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1956 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/12/1955

Ngày 12/12/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/12/1955 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi.

Ngày 12/12/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/12/1955 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/12/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/12/1955 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/12/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1955.

Lịch tháng 12/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)