Thứ hai, ngày 12 tháng 2 năm 1945

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ hai, 12/2/1945
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Thân
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 13/2/1945 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/2/1945

Ngày 12/2/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/2/1945 dương lịch (Thứ hai) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân.

Ngày 12/2/1945 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/2/1945 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 12/2/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/2/1945 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/2/1945 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/2/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1945.

Lịch tháng 2/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)