Thứ sáu, ngày 12 tháng 4 năm 1935

Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Ất Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/4/1935
Âm lịch
ngày 10 tháng 3 năm Ất Hợi
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Hợi
Ngày lễ
Giỗ Tổ Hùng Vương
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1935 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/4/1935

Ngày 12/4/1935 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/4/1935 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 10 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Hợi.

Ngày 12/4/1935 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 12/4/1935 là Giỗ Tổ Hùng Vương.

Ngày 12/4/1935 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/4/1935 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1935 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/4/1935 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/4/1935 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1935.

Lịch tháng 4/1935

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)