Thứ ba, ngày 12 tháng 6 năm 1928

Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 12/6/1928
Âm lịch
ngày 25 tháng 4 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Quý Mùi · Tháng Đinh Tỵ · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Ất Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1928 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/6/1928

Ngày 12/6/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/6/1928 dương lịch (Thứ ba) là ngày 25 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thìn.

Ngày 12/6/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/6/1928 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/6/1928 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/6/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mùi xung với các tuổi Kỷ Sửu, Ất Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1928.

Lịch tháng 6/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)