Thứ năm, ngày 12 tháng 7 năm 1928

Âm lịch: ngày 25 tháng 5 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 12/7/1928
Âm lịch
ngày 25 tháng 5 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Mậu Ngọ · Năm Mậu Thìn
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1928 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/7/1928

Ngày 12/7/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/7/1928 dương lịch (Thứ năm) là ngày 25 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thìn.

Ngày 12/7/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/7/1928 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/7/1928 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/7/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1928.

Lịch tháng 7/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)