Thứ sáu, ngày 12 tháng 8 năm 2089

Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 12/8/2089
Âm lịch
ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22930 ngày nữa đến ngày này (3275 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2089 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/8/2089

Ngày 12/8/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/8/2089 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Ngày 12/8/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/8/2089 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/8/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/8/2089 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/8/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2089.

Lịch tháng 8/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)