Thứ bảy, ngày 12 tháng 9 năm 1936

Âm lịch: ngày 27 tháng 7 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 12/9/1936
Âm lịch
ngày 27 tháng 7 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Đinh Dậu · Tháng Bính Thân · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mão, Kỷ Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1937 (sau ngày này 111 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 12/9/1936

Ngày 12/9/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 12/9/1936 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 27 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Dậu, tháng Bính Thân, năm Bính Tý.

Ngày 12/9/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 12/9/1936 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 12/9/1936 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 12/9/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Dậu xung với các tuổi Quý Mão, Kỷ Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1936.

Lịch tháng 9/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)