Thứ bảy, ngày 13 tháng 11 năm 1943

Âm lịch: ngày 16 tháng 10 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/11/1943
Âm lịch
ngày 16 tháng 10 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1944 (sau ngày này 49 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/11/1943

Ngày 13/11/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/11/1943 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 16 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mùi.

Ngày 13/11/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/11/1943 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/11/1943 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/11/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1943.

Lịch tháng 11/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)