Thứ năm, ngày 13 tháng 4 năm 1905

Âm lịch: ngày 9 tháng 3 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 13/4/1905
Âm lịch
ngày 9 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 14/4/1905 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1905

Ngày 13/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/1905 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 3 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Ngày 13/4/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/1905 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/1905 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1905.

Lịch tháng 4/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)