Chủ nhật, ngày 16 tháng 4 năm 1905

Âm lịch: ngày 12 tháng 3 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 16/4/1905
Âm lịch
ngày 12 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1905 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1905

Ngày 16/4/1905 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1905 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 3 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Ngày 16/4/1905 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1905 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1905 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1905 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1905 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1905.

Lịch tháng 4/1905

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)