Thứ sáu, ngày 13 tháng 4 năm 1923

Âm lịch: ngày 28 tháng 2 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 13/4/1923
Âm lịch
ngày 28 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Mão · Năm Quý Hợi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1923 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/1923

Ngày 13/4/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/1923 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 28 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi.

Ngày 13/4/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/1923 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/1923 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1923.

Lịch tháng 4/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)