Thứ sáu, ngày 6 tháng 4 năm 1923

Âm lịch: ngày 21 tháng 2 năm Quý Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 6/4/1923
Âm lịch
ngày 21 tháng 2 năm Quý Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Ất Mão · Năm Quý Hợi
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 25/4/1923 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/1923

Ngày 6/4/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/4/1923 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 2 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Mão, năm Quý Hợi.

Ngày 6/4/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/4/1923 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/4/1923 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1923.

Lịch tháng 4/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)