Thứ bảy, ngày 13 tháng 4 năm 2097

Âm lịch: ngày 2 tháng 3 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 13/4/2097
Âm lịch
ngày 2 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Canh Ngọ · Tháng Giáp Thìn · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tý, Nhâm Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25731 ngày nữa đến ngày này (3675 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/2097 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/4/2097

Ngày 13/4/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/4/2097 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ.

Ngày 13/4/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/4/2097 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/4/2097 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/4/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Ngọ xung với các tuổi Bính Tý, Nhâm Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2097.

Lịch tháng 4/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)