Chủ nhật, ngày 13 tháng 6 năm 1937

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 13/6/1937
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Sửu
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1937 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/6/1937

Ngày 13/6/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/6/1937 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Sửu.

Ngày 13/6/1937 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 13/6/1937 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 13/6/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/6/1937 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/6/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/6/1937 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/6/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1937.

Lịch tháng 6/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)