Thứ tư, ngày 13 tháng 6 năm 1956

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Bính Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 13/6/1956
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Bính Thân
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Giáp Ngọ · Năm Bính Thân
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1956 (sau ngày này 81 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/6/1956

Ngày 13/6/1956 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/6/1956 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Thân.

Ngày 13/6/1956 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 13/6/1956 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 13/6/1956 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/6/1956 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/6/1956 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/6/1956 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/6/1956 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1956.

Lịch tháng 6/1956

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)