Thứ năm, ngày 13 tháng 8 năm 1936

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Bính Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 13/8/1936
Âm lịch
ngày 27 tháng 6 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Ất Mùi · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1936 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/8/1936

Ngày 13/8/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/8/1936 dương lịch (Thứ năm) là ngày 27 tháng 6 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Tý.

Ngày 13/8/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/8/1936 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/8/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/8/1936 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/8/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1936.

Lịch tháng 8/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)