Thứ sáu, ngày 13 tháng 9 năm 1907

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 13/9/1907
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Kỷ Dậu · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1908 (sau ngày này 110 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 13/9/1907

Ngày 13/9/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 13/9/1907 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Mùi.

Ngày 13/9/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 13/9/1907 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/9/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 13/9/1907 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 13/9/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1907.

Lịch tháng 9/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)