Thứ ba, ngày 3 tháng 9 năm 1907

Âm lịch: ngày 26 tháng 7 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 3/9/1907
Âm lịch
ngày 26 tháng 7 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1908 (sau ngày này 120 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/9/1907

Ngày 3/9/1907 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/9/1907 dương lịch (Thứ ba) là ngày 26 tháng 7 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Mùi.

Ngày 3/9/1907 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/9/1907 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/9/1907 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/9/1907 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/9/1907 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1907.

Lịch tháng 9/1907

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)