Chủ nhật, ngày 14 tháng 10 năm 1945

Âm lịch: ngày 9 tháng 9 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 14/10/1945
Âm lịch
ngày 9 tháng 9 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Bính Tuất · Năm Ất Dậu
Ngày lễ
Tết Trùng cửu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1946 (sau ngày này 79 ngày).

Cùng ngày 14/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/10/1945

Ngày 14/10/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/10/1945 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 9 tháng 9 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu.

Ngày 14/10/1945 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/10/1945 là Tết Trùng cửu.

Ngày 14/10/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/10/1945 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/10/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/10/1945 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/10/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1945.

Lịch tháng 10/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)