Thứ bảy, ngày 14 tháng 4 năm 2085

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Ất Tỵ.

Dương lịch
Thứ bảy, 14/4/2085
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Ất Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Canh Thìn · Năm Ất Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21349 ngày nữa đến ngày này (3049 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/2085 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/4/2085

Ngày 14/4/2085 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/4/2085 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Canh Thìn, năm Ất Tỵ.

Ngày 14/4/2085 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/4/2085 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/2085 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/4/2085 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/4/2085 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2085.

Lịch tháng 4/2085

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)