Thứ tư, ngày 14 tháng 6 năm 1967

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Thứ tư, 14/6/1967
Âm lịch
ngày 7 tháng 5 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1967 (sau ngày này 80 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/6/1967

Ngày 14/6/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/6/1967 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Mùi.

Ngày 14/6/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/6/1967 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/6/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/6/1967 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/6/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1967.

Lịch tháng 6/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)