Chủ nhật, ngày 14 tháng 9 năm 1924

Âm lịch: ngày 16 tháng 8 năm Giáp Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 14/9/1924
Âm lịch
ngày 16 tháng 8 năm Giáp Tý
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Tý
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1925 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/1924

Ngày 14/9/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/9/1924 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 16 tháng 8 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý.

Ngày 14/9/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/9/1924 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/1924 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/9/1924 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/1924 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1924.

Lịch tháng 9/1924

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)