Thứ sáu, ngày 19 tháng 9 năm 1924

Âm lịch: ngày 21 tháng 8 năm Giáp Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/9/1924
Âm lịch
ngày 21 tháng 8 năm Giáp Tý
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Tý
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1925 (sau ngày này 104 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/9/1924

Ngày 19/9/1924 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/9/1924 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Quý Dậu, năm Giáp Tý.

Ngày 19/9/1924 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/9/1924 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/9/1924 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/9/1924 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/9/1924 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1924.

Lịch tháng 9/1924

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)