Thứ ba, ngày 14 tháng 9 năm 1943

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 14/9/1943
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1944 (sau ngày này 109 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/9/1943

Ngày 14/9/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 14/9/1943 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi.

Ngày 14/9/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 14/9/1943 là Tết Trung thu.

Ngày 14/9/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 14/9/1943 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 14/9/1943 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 14/9/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1943.

Lịch tháng 9/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)