Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 2082

Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 15/11/2082
Âm lịch
ngày 25 tháng 9 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Canh Tuất · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20468 ngày nữa đến ngày này (2924 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2083 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/2082

Ngày 15/11/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/11/2082 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 25 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Dần.

Ngày 15/11/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/11/2082 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/11/2082 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2082.

Lịch tháng 11/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)