Thứ sáu, ngày 15 tháng 11 năm 2097

Âm lịch: ngày 12 tháng 10 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/11/2097
Âm lịch
ngày 12 tháng 10 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Tân Hợi · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25947 ngày nữa đến ngày này (3706 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2098 (sau ngày này 47 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/11/2097

Ngày 15/11/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/11/2097 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tỵ.

Ngày 15/11/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/11/2097 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/11/2097 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/11/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2097.

Lịch tháng 11/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)