Thứ sáu, ngày 15 tháng 12 năm 1911

Âm lịch: ngày 25 tháng 10 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/12/1911
Âm lịch
ngày 25 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1912 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/12/1911

Ngày 15/12/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/12/1911 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 25 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Ngày 15/12/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/12/1911 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/12/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/12/1911 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/12/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1911.

Lịch tháng 12/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)