Thứ năm, ngày 7 tháng 12 năm 1911

Âm lịch: ngày 17 tháng 10 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 7/12/1911
Âm lịch
ngày 17 tháng 10 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1912 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1911

Ngày 7/12/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1911 dương lịch (Thứ năm) là ngày 17 tháng 10 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Hợi.

Ngày 7/12/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1911 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1911 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1911.

Lịch tháng 12/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)