Chủ nhật, ngày 15 tháng 2 năm 1931

Âm lịch: ngày 28 tháng 12 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 15/2/1931
Âm lịch
ngày 28 tháng 12 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 16/2/1931 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1931

Ngày 15/2/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1931 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ.

Ngày 15/2/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1931 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1931 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1931.

Lịch tháng 2/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)