Thứ hai, ngày 16 tháng 2 năm 1931

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Canh Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 16/2/1931
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Canh Ngọ
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Ngọ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 17/2/1931 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/1931

Ngày 16/2/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/2/1931 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Ngọ.

Ngày 16/2/1931 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/2/1931 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 16/2/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/2/1931 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/2/1931 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1931.

Lịch tháng 2/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)