Chủ nhật, ngày 15 tháng 3 năm 1959

Âm lịch: ngày 7 tháng 2 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 15/3/1959
Âm lịch
ngày 7 tháng 2 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Hợi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 17/4/1959 (sau ngày này 33 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/3/1959

Ngày 15/3/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/3/1959 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 7 tháng 2 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Ngày 15/3/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/3/1959 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/3/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/3/1959 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/3/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1959.

Lịch tháng 3/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)