Thứ bảy, ngày 15 tháng 4 năm 1933

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 15/4/1933
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1933 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/4/1933

Ngày 15/4/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/4/1933 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Ngày 15/4/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/4/1933 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/4/1933 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/4/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1933.

Lịch tháng 4/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)