Thứ năm, ngày 20 tháng 4 năm 1933

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 20/4/1933
Âm lịch
ngày 26 tháng 3 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Bính Thìn · Năm Quý Dậu
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1933 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1933

Ngày 20/4/1933 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1933 dương lịch (Thứ năm) là ngày 26 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Bính Thìn, năm Quý Dậu.

Ngày 20/4/1933 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1933 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1933 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1933 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1933 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1933.

Lịch tháng 4/1933

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)