Thứ sáu, ngày 15 tháng 5 năm 2093

Âm lịch: ngày 21 tháng 4 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 15/5/2093
Âm lịch
ngày 21 tháng 4 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Đinh Tỵ · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24302 ngày nữa đến ngày này (3471 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2093 (sau ngày này 110 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/5/2093

Ngày 15/5/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/5/2093 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu.

Ngày 15/5/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/5/2093 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/5/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/5/2093 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/5/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2093.

Lịch tháng 5/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)