Thứ năm, ngày 15 tháng 6 năm 1972

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 15/6/1972
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Bính Ngọ · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1972 (sau ngày này 79 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/1972

Ngày 15/6/1972 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/6/1972 dương lịch (Thứ năm) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Nhâm Tý.

Ngày 15/6/1972 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/6/1972 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 15/6/1972 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/6/1972 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/1972 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/6/1972 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/1972 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1972.

Lịch tháng 6/1972

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)