Thứ tư, ngày 15 tháng 6 năm 2089

Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 15/6/2089
Âm lịch
ngày 7 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 22872 ngày nữa đến ngày này (3267 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2089 (sau ngày này 79 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/2089

Ngày 15/6/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/6/2089 dương lịch (Thứ tư) là ngày 7 tháng 5 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 15/6/2089 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/6/2089 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2089 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/6/2089 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/6/2089 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2089.

Lịch tháng 6/2089

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)