Thứ năm, ngày 15 tháng 8 năm 1918

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 15/8/1918
Âm lịch
ngày 9 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1918 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/8/1918

Ngày 15/8/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/8/1918 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Ngày 15/8/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/8/1918 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/8/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/8/1918 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/8/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1918.

Lịch tháng 8/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)