Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 1918

Âm lịch: ngày 13 tháng 7 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 19/8/1918
Âm lịch
ngày 13 tháng 7 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Ngọ
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1918 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1918

Ngày 19/8/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1918 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Ngọ.

Ngày 19/8/1918 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1918 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1918 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1918 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1918.

Lịch tháng 8/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)