Thứ hai, ngày 15 tháng 9 năm 1902

Âm lịch: ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 15/9/1902
Âm lịch
ngày 14 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Dần
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1903 (sau ngày này 108 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/1902

Ngày 15/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/9/1902 dương lịch (Thứ hai) là ngày 14 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Ngày 15/9/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/9/1902 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/9/1902 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1902.

Lịch tháng 9/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)