Thứ ba, ngày 2 tháng 9 năm 1902

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 2/9/1902
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Kỷ Dậu · Năm Nhâm Dần
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1903 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1902

Ngày 2/9/1902 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1902 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần.

Ngày 2/9/1902 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1902 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1902 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1902 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1902 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1902 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1902 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1902.

Lịch tháng 9/1902

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)