Chủ nhật, ngày 15 tháng 9 năm 1963

Âm lịch: ngày 28 tháng 7 năm Quý Mão.

Dương lịch
Chủ nhật, 15/9/1963
Âm lịch
ngày 28 tháng 7 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Canh Thân · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1964 (sau ngày này 108 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/9/1963

Ngày 15/9/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/9/1963 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Mão.

Ngày 15/9/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/9/1963 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/9/1963 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/9/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1963.

Lịch tháng 9/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)