Thứ ba, ngày 16 tháng 1 năm 1923

Âm lịch: ngày 30 tháng 11 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 16/1/1923
Âm lịch
ngày 30 tháng 11 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Tuất
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 15/2/1923 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/1/1923

Ngày 16/1/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/1/1923 dương lịch (Thứ ba) là ngày 30 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tuất.

Ngày 16/1/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/1/1923 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/1/1923 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/1/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1923.

Lịch tháng 1/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)