Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 1923

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 15/2/1923
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Quý Sửu · Năm Nhâm Tuất
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 16/2/1923 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/2/1923

Ngày 15/2/1923 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 15/2/1923 dương lịch (Thứ năm) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tuất.

Ngày 15/2/1923 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 15/2/1923 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 15/2/1923 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 15/2/1923 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1923 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 15/2/1923 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 15/2/1923 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1923.

Lịch tháng 2/1923

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)