Thứ bảy, ngày 16 tháng 11 năm 1963

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Quý Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/11/1963
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Quý Mão
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1964 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/1963

Ngày 16/11/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/11/1963 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Hợi, năm Quý Mão.

Ngày 16/11/1963 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/11/1963 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/1963 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/11/1963 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/1963 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1963.

Lịch tháng 11/1963

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)