Thứ bảy, ngày 16 tháng 11 năm 2075

Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/11/2075
Âm lịch
ngày 9 tháng 10 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17912 ngày nữa đến ngày này (2558 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2076 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/2075

Ngày 16/11/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/11/2075 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 9 tháng 10 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mùi.

Ngày 16/11/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/11/2075 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/11/2075 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2075.

Lịch tháng 11/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)