Thứ tư, ngày 16 tháng 11 năm 2095

Âm lịch: ngày 20 tháng 10 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ tư, 16/11/2095
Âm lịch
ngày 20 tháng 10 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Mão
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25217 ngày nữa đến ngày này (3602 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2096 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/2095

Ngày 16/11/2095 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/11/2095 dương lịch (Thứ tư) là ngày 20 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Đinh Hợi, năm Ất Mão.

Ngày 16/11/2095 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/11/2095 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/2095 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/11/2095 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/2095 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2095.

Lịch tháng 11/2095

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)