Thứ sáu, ngày 16 tháng 11 năm 2096

Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/11/2096
Âm lịch
ngày 2 tháng 10 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Kỷ Hợi · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25583 ngày nữa đến ngày này (3654 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2097 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/11/2096

Ngày 16/11/2096 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/11/2096 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 10 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thìn.

Ngày 16/11/2096 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/11/2096 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/2096 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/11/2096 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/11/2096 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2096.

Lịch tháng 11/2096

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)