Thứ sáu, ngày 16 tháng 2 năm 2091

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/2/2091
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23483 ngày nữa đến ngày này (3354 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 17/2/2091 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/2/2091

Ngày 16/2/2091 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/2/2091 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất.

Ngày 16/2/2091 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/2/2091 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/2091 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/2/2091 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/2/2091 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2091.

Lịch tháng 2/2091

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)