Thứ sáu, ngày 16 tháng 3 năm 1951

Âm lịch: ngày 9 tháng 2 năm Tân Mão.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/3/1951
Âm lịch
ngày 9 tháng 2 năm Tân Mão
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Tân Mão · Năm Tân Mão
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 15/4/1951 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/3/1951

Ngày 16/3/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/3/1951 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 2 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Mão.

Ngày 16/3/1951 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/3/1951 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/3/1951 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/3/1951 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/3/1951 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1951.

Lịch tháng 3/1951

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)